Bản dịch của từ 双玉 trong tiếng Việt
双玉
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双玉 (Danh từ)
【shuāng yù】
01
Một cặp ngọc (hai viên/miếng ngọc tương ứng thành đôi)
1.一对玉。
Ví dụ
02
Hai người xuất sắc, đôi tài danh (nghĩa bóng chỉ hai nhân vật nổi bật)
2.喻指两个出色的人物。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Từ tiếng Trung trái nghĩa
03
Ẩn dụ cho hai vệt nước mắt như ngọc trên gương mặt mỹ nữ (cách nói đầy chất thơ), tức là hai dòng nước mắt trên gương mặt mỹ nữ.
3.喻指美女的两道泪痕。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双玉
shuāng
双
yù
玉
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
玉不琢,不成器
玉丛
玉东西
玉丝皮
玉丫叉
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
