Bản dịch của từ 双环 trong tiếng Việt

双环

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双环 (Danh từ)

shuāng huán
01

Một cặp vành ngọc (hai chiếc vòng bằng ngọc); điển cố chỉ vật kép hoặc sự kiện liên quan đến hai vòng ngọc

1.一对玉环。晋韩宣子有一玉环﹐得知另一环在郑﹐欲求购。环为郑国商人所有。郑子产曰﹕若予环﹐郑必有“强夺商人”之嫌﹔晋得环﹐亦必“失诸侯”。韩宣子终于不再求购。见《左传.昭公十六年》。后用为典实。

Ví dụ
02

Đôi hoa tai (hai chiếc nối thành một cặp), thường chỉ một đôi nữ trang để đeo trên hai tai

2.指女子的一对耳环。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双环

shuāng

huán

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
环丘
环中
环主
环人
环介
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép