Bản dịch của từ 双眼皮 trong tiếng Việt
双眼皮
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双眼皮 (Danh từ)
【shuāng yǎn pí】
01
Mí mắt có nếp gấp ở mép dưới (một nếp mí), tức là 'mí đôi'; thường dùng để chỉ lớp da mí trên có một nếp rõ rệt.
下缘有一条褶子的上眼皮。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双眼皮
shuāng
双
yǎn
眼
pí
皮
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
眼下
眼不交睫
眼不回睛
眼不眨
眼不着砂
皮下
皮下注射
皮不存而毛焉附
皮丝
皮之不存,毛将安傅
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
