Bản dịch của từ 双石头 trong tiếng Việt

双石头

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双石头 (Danh từ)

shuāng shí tou
01

Một loại công cụ/đòn gánh đá truyền thống (còn gọi là «仙人担/石担»), tức khung/đòn để khiêng đá; gợi liên tưởng đến cán gánh hai đầu đặt đá

亦称为「仙人担」、「石担」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Đôi đá tập lực thời xưa: một cây gỗ xuyên qua hai khối đá tròn ở hai đầu, dùng để nâng, múa luyện cơ lực (giống tạ cổ truyền).

旧时我国练习武技时所用的器具。为两端各贯穿一块圆盘状巨石的木杆,可举起舞动,以炼筋力,类似举重。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双石头

shuāng

shí

tou

双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép