Bản dịch của từ 双笔 trong tiếng Việt

双笔

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双笔 (Danh từ)

shuāng bǐ
01

Từ cổ: ‘hai cây bút’ (nghĩa nguyên thủy) — về sau là lời khen chỉ người được bổ nhiệm chức quan hoặc có văn tài xuất chúng; trong văn chương mang ý tứ được ban phép/được trọng dụng

《太平御览》卷六○五引《汉官仪》﹕“尚书令仆丞郎月给赤管大笔一双。”《旧唐书.李峤传》﹕“﹝李峤﹞为儿童时﹐梦有神人遗之双笔﹐自是渐有学业。”后以“双笔”为颂人出任官职或文才出众之词。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双笔

shuāng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
笔上蝇
笔下
笔下春风
笔下有铁
笔下生花
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép