Bản dịch của từ 双符 trong tiếng Việt

双符

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双符 (Danh từ)

shuāng fú
01

Hai mảnh tín vật bằng gỗ/金属 (tương tự “bảo tín”) dùng trong triều đại Tống/ để chứng nhận phẩm cấp và đi lại; một bên để trong phủ (trình vào), một bên mang theo người

即鱼袋。唐代授予品官的一种符契。左﹑右各一﹐左者进内﹐右者随身﹐刻官姓名﹐出入合之。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双符

shuāng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
符书
符任
符伍
符会
符传
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép