Bản dịch của từ 双管齐下 trong tiếng Việt

双管齐下

Trạng từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双管齐下 (Trạng từ)

shuāng guǎn qí xià
01

Dùng hai phương pháp hoặc tiến hành hai mặt cùng lúc để giải quyết vấn đề; cùng lúc làm hai việc (từ Hán Việt: song + quản + tề + hạ — cầm hai chiếc bút vẽ đồng thời).

管:指笔。原指手握双笔同时作画。后比喻做一件事两个方面同时进行或两种方法同时使用。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双管齐下

shuāng

guǎn

xià

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
管下
管业
管中窥天
管中窥豹
齐一
齐三士
齐世
齐世庸人
齐东
下一钩子
下三流
下三烂
下上
下下
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép