Bản dịch của từ 双红 trong tiếng Việt

双红

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双红 (Danh từ)

shuāng hóng
01

Hai tờ hỷ thế (hai phong thư/bài mời đỏ), thường thấy trong cụm “双红拜帖” — hai tấm thiếp đỏ dùng để báo hỷ hoặc mời cưới

2.见“双红拜帖”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Hai dải ruy băng màu đỏ; hai sợi băng đỏ (thường trang trí hoặc làm nơ)

1.指两条红色缎带。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双红

shuāng

hóng

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép