Bản dịch của từ 双红名帖 trong tiếng Việt

双红名帖

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双红名帖 (Danh từ)

shuāng hóng míng tiě
01

Thiệp mời cưới in hai màu đỏ (theo phong tục cổ, gọi là 'song hồng'), tức 'song hồng bái thiếp' — thiệp mừng/thiệp mời trọng thể

即双红拜帖。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双红名帖

shuāng

hóng

míng

tiě

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
红一字
红丁
红不棱登
红与黑
红专
名下
名下士
名下无虚
名下无虚士
名不副实
帖书
帖伏
帖例
帖写
帖发
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép