Bản dịch của từ 双翅果 trong tiếng Việt

双翅果

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双翅果 (Danh từ)

shuāng chì guǒ
01

Cây dầu rái; Quả cánh đôi; Quả có hai cánh giống như cánh của một con chim

双翅果是一种植物的果实,外形有两个翅膀,通常用于传播种子。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双翅果

shuāng

chì

guǒ

双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép