Bản dịch của từ 双节 trong tiếng Việt
双节
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双节 (Danh từ)
【shuāng jié】
01
(Cổ đại) Đội danh dự và hàng tùy tùng khi đi cùng Jiedushi và các quan chức khác (đội cận vệ danh dự khi các quan chức quân sự và chính trị thời xưa đi du hành)
1.唐代节度领刺史者出行时的仪仗。
Ví dụ
02
(nghĩa cũ) tùy tùng, cận vệ: thường dùng để chỉ đoàn tùy tùng và cận vệ của quan chức hoặc thần linh, thường thấy trong các sách vở, tài liệu cổ.
2.泛指高官或神仙之仪仗。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双节
shuāng
双
jié
节
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
节上
节上生枝
节下
节丧
节中
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
