Bản dịch của từ 双莲 trong tiếng Việt

双莲

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双莲 (Danh từ)

shuāng lián
01

Hai đóa sen mọc cùng một cuống (cùng đài, song kỳ/đôi), gọi là hoa sen đôi; xưa coi là điềm lành/ẩn dụ tình duyên song toàn

并生于同一枝干的两朵荷花。又名并蒂莲。古代以为祥瑞征兆。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双莲

shuāng

lián

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
莲井
莲像
莲儿盼儿
莲华
莲华世界
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép