Bản dịch của từ 双蛇 trong tiếng Việt
双蛇
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双蛇 (Danh từ)
【shuāng shé】
01
Hai dây (绶带) buộc thành nút như hai con rắn — trong văn cổ chỉ hai dây buộc làm dấu ấn (结印钮) hoặc tên của điềm/卦象 liên quan “双蛇” trong truyện Hậu Hán
《后汉书.方术传下.许曼》﹕“曼少传峻学。桓帝时﹐陇西太守冯绲始拜郡﹐开绶笥﹐有两赤蛇分南北走。绲令曼筮之。卦成﹐曼曰﹕‘三岁之后﹐君当为边将﹐官有东名﹐当东北行三千里。复五年﹐更为大将军﹐南征。’”后以“双蛇”指结印钮的两根绶带。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双蛇
shuāng
双
shé
蛇
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
蛇乡虎落
蛇书
蛇人
蛇伏
蛇伸
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
