Bản dịch của từ 双表 trong tiếng Việt

双表

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双表 (Danh từ)

shuāng biǎo
01

Cặp trụ đá hoặc cột trưng bày truyền thống (華表) thường đặt thành đôi trước điện đài, lăng miếu; gọi tắt là hai trụ biểu

华表。通常成对﹐故称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双表

shuāng

biǎo

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
表丈
表丈人
表举
表亲
表仪
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép