Bản dịch của từ 双角犀鸟 trong tiếng Việt
双角犀鸟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双角犀鸟 (Danh từ)
【shuāng jiǎo xī niǎo】
01
Phượng hoàng đất
双角犀鸟(学名:Buceros bicornis):是大型鸟类,体长119-128厘米,翼展146-160厘米,重量2.15-4千克。雄性较大。后头和颈白色,其余上体黑色。尾白色,具宽阔的黑色次端斑。翅大覆羽具白色端斑,初级覆羽白色,在翅上形成明显的白色翅斑,在黑色的翅上极为醒目。下体胸部黑色,其余下体白色。嘴和盔突均较大,基部黑色,嘴端和盔突顶部橙红色,嘴侧橙黄色,下嘴乳白色。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双角犀鸟
shuāng
双
jiǎo
角
xī
犀
niǎo
鸟
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
