Bản dịch của từ 双调 trong tiếng Việt

双调

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双调 (Danh từ)

shuāng diào
01

Tên một loại điệu/khúc nhạc trong âm nhạc cổ Trung Hoa (một nhịp thức/luật lệ giai điệu của '商调')

1.商调乐律名。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Một loại khuôn thơ/điệu trong văn học cổ Trung Quốc: thể từ gồm hai đoạn (tiền và hậu) chồng lên nhau; nếu chỉ một đoạn gọi là “单调”. (Hán-Việt: 'song điệu')

2.填词之格式。词之由前后两阙相叠而成者﹐谓之“双调”﹐有前后同段﹑换头与前后不同之分﹔仅一段者谓之“单调”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双调

shuāng

diào

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
调三惑四
调三斡四
调三窝四
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép