Bản dịch của từ 双轨制 trong tiếng Việt
双轨制
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双轨制 (Danh từ)
【shuāng guǐ zhì】
01
Chế độ hai đường ray; hai hệ thống cùng tồn tại song song (ví dụ: nhà nước định giá+thị trường điều tiết cho cùng một loại mặt hàng hoặc chính sách), dễ liên tưởng bằng Hán-Việt: 'song' (雙) + 'quy' (軌) = hai đường ray.
指两种不同体制并行的制度:某些物资实行国家定价和市场调节的一。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双轨制
shuāng
双
guǐ
轨
zhì
制
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
轨书
轨乱
轨仪
轨伍
轨则
制一
制世
制中
制举
制举业
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
