Bản dịch của từ 双重人格 trong tiếng Việt

双重人格

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双重人格 (Danh từ)

shuāng chóng rén gé
01

Tình trạng một người mang hai tính cách hoặc phẩm chất đối lập cùng tồn tại (thường mang nghĩa chê/tiêu cực) — gần như “nhân cách đôi”

指一个人兼有的两种互相对立的品质。多用于贬义。

Ví dụ

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双重人格

shuāng

chóng

rén

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
重三
重三叠四
重三译
重三迭四
重世
人一己百
人丁
人丁兴旺
人上
人不为己天诛地灭
格五
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép