Bản dịch của từ 双针 trong tiếng Việt

双针

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双针 (Danh từ)

shuāng zhēn
01

Tên mỹ gọi của loại kim (đẹp, quý) — “kim đôi” (thuật ngữ cổ, ví von kim đẹp như vàng bạc)

《太平御览》卷八三○引南朝宋刘义恭《启事》﹕“圣恩赐金银针﹑七色缕。”因以“双针”为针之美称。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双针

shuāng

zhēn

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
针关
针列
针刺
针刺麻醉
针剂
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép