Bản dịch của từ 双飞燕 trong tiếng Việt
双飞燕
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Shuāng | ㄕㄨㄤ | sh | uang | thanh ngang |
双飞燕 (Danh từ)
【shuāng fēi yàn】
01
Hai con chim én (雌雄并飞) cùng bay, thường chỉ cặp én đực và én cái cùng bay sát nhau
1.雌雄并飞的两只燕子。
Ví dụ
02
Ẩn dụ: sứ giả, người đưa thư (hình ảnh hai con yến cùng bay đi truyền tin)
2.喻指信使。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Tên một loại đò/chèo ở Hán Dương (một loại phà/cano truyền thống dùng để渡河)
3.汉阳的一种渡船。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双飞燕
shuāng
双
fēi
飞
yàn
燕
Các từ liên quan
双丁
双七
双丸
双九
飞丁
飞丸
飞丹
飞乙
燕乐
燕九
燕九节
燕于飞
燕云
- Bính âm:
- 【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
- Các biến thể:
- 友, 雙
- Hình thái radical:
- ⿰,又,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- フ丶フ丶
- HSK Level ước tính:
- 3
- TOCFL Level ước tính:
- 1
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
雙
驦
鹴
瀧
礵
鷞
泷
騻
孀
𠙠
骦
艭
叓
収
叉
友
叔
叞
㕠
叒
取
叡
反
㕟
屯
戈
仉
㸦
今
龷
耂
乏
爪
仂
太
介
双方
双重
双赢
双喜
双亲
双臂
双向
双手
双击
双飞
