Bản dịch của từ 双鱼座 trong tiếng Việt

双鱼座

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双鱼座 (Danh từ)

shuāng yú zuò
01

Tên một cung hoàng đạo: Song Ngư (cung thứ 12), chỉ người sinh khoảng 20/2–20/3; trong thiên văn/chiêm tinh học tượng trưng bằng hai con cá.

星座名。黄道十二宫的第十二宫。位于赤经零时二十分,赤纬十度,相当于中国的室宿、璧宿。在西洋的占星术中,被视为主宰二月二十日至三月二十日前后的命宫。此座为现行春分点的交会点。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双鱼座

shuāng

zuò

双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép