Bản dịch của từ 双鹅 trong tiếng Việt

双鹅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Shuāng

ㄕㄨㄤshuangthanh ngang

双鹅 (Danh từ)

shuāng é
01

Từ văn chỉ điềm xấu/báo hiệu loạn lạc (hình ảnh hai con ngỗng xanh và trắng xuất hiện trong sử, làm tượng trưng cho điềm quân biến); trong văn học cổ thường dùng làm điển cố về binh loạn

《晋书.五行志中》﹕“孝怀帝永嘉元年二月﹐洛阳东北步广里地陷﹐有苍﹑白二色鹅出﹐苍者飞翔冲天﹐白者止焉。此羽虫之孽﹐又黑白祥也。陈留童养曰﹕‘步广﹐周之狄泉﹐盟会地也。白者﹐金也﹐国之行也。苍为胡象﹐其可尽言乎?’是后﹐刘元海﹑石勒相继乱华。”后诗文中以“双鹅”为兵乱之典。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 双鹅

shuāng

é

Các từ liên quan

双丁
双七
双丸
双九
鹅不食草
鹅儿
鹅儿肠
鹅儿黄
鹅包
双
Bính âm:
【shuāng】【ㄕㄨㄤ】【SONG】
Các biến thể:
友, 雙
Hình thái radical:
⿰,又,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
フ丶フ丶
HSK Level ước tính:
3
TOCFL Level ước tính:
1

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép