Bản dịch của từ 反书 trong tiếng Việt

反书

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反书 (Danh từ)

fǎn shū
01

Văn bản báo cáo về một cuộc nổi dậy.

报告叛乱的文书。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反书

fǎn

shū

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
书不尽意
书不尽言
书不尽言言不尽意
书不释手
书业
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép