Bản dịch của từ 反关 trong tiếng Việt

反关

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反关 (Danh từ)

fǎn guān
01

Đóng (cửa) từ phía ngoài; khoá/khép cửa ở bên ngoài (như người ở ngoài đóng cửa lại)

1.指在门外关上门。

Ví dụ
02

Một loại tĩnh mạch (mạch tượng) trong chẩn đoán y học cổ truyền Trung y, chỉ trạng thái mạch đặc biệt khi chẩn mạch

2.中医诊断学上的一种脉象。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反关

fǎn

guān

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
关上
关东
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép