Bản dịch của từ 反兵 trong tiếng Việt

反兵

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反兵 (Danh từ)

fǎn bīng
01

Về nhà lấy vũ khí (trở về để mang theo binh khí)

1.回家取武器。

Ví dụ
02

Quân phản loạn; binh lính nổi dậy (tức 'bọn phản quân')

2.叛军。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反兵

fǎn

bīng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
兵丁
兵不厌权
兵不厌诈
兵不接刃
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép