Bản dịch của từ 反古 trong tiếng Việt

反古

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反古 (Động từ)

fán gǔ
01

Cúng giỗ, tế lễ, tế bái tổ tiên (hành động lễ nghi tưởng nhớ và thờ phụng tổ tiên)

1.追祭祖先。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

02

Phục cổ, quay về phong cách hoặc lối suy nghĩ xưa; chống hiện đại chủ nghĩa

2.复古。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Vi phạm, chống lại cổ/điều lệ xưa (làm trái theo truyền thống cổ)

3.违反古制。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反古

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
古丸
古为今用
古义
古乐
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép