Bản dịch của từ 反右派斗争 trong tiếng Việt

反右派斗争

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反右派斗争 (Danh từ)

fǎn yòu pài dòu zhēng
01

Cuộc đấu tranh chống lại các phần tử hữu khuynh

1957年6月,因极少数资产阶级右派分子乘中国共产党开展整风运动之机,向共产党和社会主义制度进行攻击。为此,中共中央发出指示,在全国范围内开展反右派斗争,到1958年夏季反右派斗争结束。但斗争被严重地扩大化了。1978年,中共中央决定对被划为“右派分子”的人进行全面复查,将错划的予以改正。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反右派斗争

fǎn

yòu

pài

dòu

zhēng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
右与
右个
右主
右仗
派不是
派仗
派充
派克
派出所
斗丽
斗丽争妍
斗买
斗乱
斗争
争一口气
争不
争些
争些儿
争些子
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép