Bản dịch của từ 反哭 trong tiếng Việt

反哭

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反哭 (Danh từ)

fǎn kū
01

Nghi thức khóc trong tang lễ cổ xưa, khi chủ tang ôm bài vị và khóc.

古代丧葬仪式之一。安葬后,丧主捧神主归而哭。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反哭

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
哭丧
哭丧棒
哭丧着脸
哭丧脸
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép