Bản dịch của từ 反唇 trong tiếng Việt

反唇

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反唇 (Động từ)

fǎn chún
01

Phản đối, đối đáp lại (thường mang thái độ trái ngược hoặc phản kháng)

2.常指反对或对立。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Phản bác; trả lời lại với ý phản đối (đối đáp lại lời người khác)

3.犹反驳。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

03

Khẩu ca phản bác, đáp lại bằng lời lắt léo hoặc láo; (chữ cổ) cũng viết là “反脣

亦作“反脣”。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

咬唇或嘴唇动作表示心里不服气要反驳多用书面或成语式用法类似顶嘴”)

1.谓唇动,表示心中不服。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反唇

fǎn

chún

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
唇不离腮
唇亡齿寒
唇吻
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép