Bản dịch của từ 反客为主 trong tiếng Việt

反客为主

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反客为主 (Thành ngữ)

fǎn kè wéi zhǔ
01

Khách trở thành chủ; tình huống bị động biến thành chủ động, lật thế chủ - khách.

客人反过来成为主人。比喻变被动为主动。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反客为主

fǎn

wéi

zhǔ

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
客丁
客中
客串
客主
客乡
为下
为丛驱雀
为主
为久
主一
主一无适
主上
主业
主丧
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép