Bản dịch của từ 反射定律 trong tiếng Việt

反射定律

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反射定律 (Danh từ)

fǎn shè dìng lǜ
01

Định luật phản xạ: quy tắc cơ bản trong quang học về cách ánh sáng phản chiếu khi tiếp xúc với bề mặt hai chất.

几何光学的基本定律之一。光射到两种介质的界面发生反射时,反射光线在入射光线和法线决定的平面内,且与入射光线分别位于法线的两侧,反射角等于入射角。声波、电磁波的反射同样遵循反射定律。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反射定律

fǎn

shè

dìng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
射不主皮
射乌
射乡
射书
射亭
定一尊
定业
定义
定乱
定乱扶衰
律义
律乘
律人
律令
律令格式
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép