Bản dịch của từ 反尔 trong tiếng Việt

反尔

Thành ngữ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反尔 (Thành ngữ)

fán ěr
01

Lại đáp lại như vậy; đối xử với người khác thế nào, người ta sẽ trả lại tương tự (nghĩa nói về sự báo ứng/đối ứng trong cách xử sự)

语出《孟子·梁惠王下》:“曾子曰:‘戒之戒之!出乎尔者,反乎尔者也。’”意谓你怎样对待人家,别人就会怎样对待你。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反尔

fǎn

ěr

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
尔为尔我为我
尔乃
尔其
尔刻
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép