Bản dịch của từ 反常现象 trong tiếng Việt
反常现象
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反常现象 (Danh từ)
【fǎn cháng xiàn xiàng】
01
Hiện tượng bất thường
2.指不正常的某些东西或现象。如:不是个体的反常现象,而是这个种的根深蒂固的习性。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
02
Hiện tượng trái với tự nhiên hoặc bình thường.
1.与自然的和正常的现象相反的。如:关于气候、洪水和大旱的种种反常现象的说法。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反常现象
fǎn
反
cháng
常
xiàn
现
xiàng
象
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
常不肯
常业
现下
现丑
现世
现世宝
现世报
象为
象主
象乐
象事
象人
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
