Bản dịch của từ 反常膨胀 trong tiếng Việt

反常膨胀

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反常膨胀 (Danh từ)

fǎn cháng péng zhàng
01

Hiện tượng co lại của một số chất, như nước, khi nhiệt độ tăng trong một khoảng nhất định.

少数物质在一定温度范围内温度升高时体积反而缩小的现象。如水在0反常膨胀4°c范围内当温度升高时体积反而缩小。即在4°c时水的密度最大。冬天0°c的水浮于水面凝结成冰,而4°c的水却沉于水底。锑、铋等少数物质在熔点以上的某一温度范围内也有反常膨胀现象。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反常膨胀

fǎn

cháng

péng

zhàng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
常不肯
常业
膨亨
膨体纱
膨大
膨大海
胀满
胀闷
胀鼓鼓
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép