Bản dịch của từ 反应器 trong tiếng Việt

反应器

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反应器 (Danh từ)

fǎn yìng qì
01

Thiết bị thực hiện phản ứng hóa học.

进行化学反应的设备。按结构可分为管式、釜式、塔式、喷射式反应器,以及有固体颗粒床层的反应器和非典型反应器(如燃烧炉、回转窑)等。按进行反应物料的聚集状态分单相和多相反应器。按操作方式分间歇式、连续式、半连续式反应器三类。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反应器

fǎn

yìng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
应世
应举
应书
应事
器世间
器业
器乐
器二不匮
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép