Bản dịch của từ 反弹道导弹导弹 trong tiếng Việt
反弹道导弹导弹
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反弹道导弹导弹 (Danh từ)
【fǎn dàn dào dǎo dàn dǎo dàn】
01
Tên gọi cho loại tên lửa dùng để拦截(chặn)tên lửa đạn đạo chiến lược của đối phương; thuộc hệ thống phòng thủ hạt nhân/phi hạt nhân (Hán-Việt: 反彈道導彈 - phản đàn đạo đạo đạn).
用于拦截敌方战略弹道导弹的导弹。多与目标预警、目标识别与引导以及指挥控制通信系统等构成防御战略弹道导弹武器系统。一般采用核装药,利用核爆炸产生的冲击波、中子流和γ射线等摧毁敌弹道导弹。也有非核装药的碰撞式反弹道导弹导弹。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反弹道导弹导弹
fǎn
反
tán
弹
dào
道
dǎo
导
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
弹丸
弹丸之地
弹丸脱手
导习
导产
导从
导仗
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
