Bản dịch của từ 反德 trong tiếng Việt

反德

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反德 (Động từ)

fǎn dé
01

Vi phạm, trái với quy tắc hoặc nguyên tắc (ví dụ: 反德 = trái với đức hạnh/đạo đức)

1.违背事物的准则。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Khôi phục đạo đức/đức trị trước đây; trả lại chính sách nhân đức (hồi phục nền đức trị cũ)

2.恢复原来的德政。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反德

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
德举
德义
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép