Bản dịch của từ 反情 trong tiếng Việt

反情

Tính từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反情 (Tính từ)

fǎn qíng
01

Khôi phục bản năng bình thường, tránh sự lầm lạc.

1.恢复正常的本性,以防惑乱。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Sự tự phản ánh, nội tâm

2.内省。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Vi phạm tình người; không hợp tình hợp lý

3.违反人情。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反情

fǎn

qíng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
情不可却
情不自堪
情不自已
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép