Bản dịch của từ 反报 trong tiếng Việt

反报

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反报 (Danh từ)

fǎn bào
01

Báo thù; trả mối oán (trả lại tổn hại hoặc nhục nhã cho người đã gây ra)

4.谓报复仇怨。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

02

Tin tức/情报 về kẻ phản, báo cáo liên quan tới những người nổi loạn (Hán Việt: phản báo = báo về phản nghịch)

5.关于反叛者的情报。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

03

Đền đáp/đáp lễ (trả lễ bằng quà hoặc hành động để đáp lại trước đó)

3.回赠礼物。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

04

Lặp lại, qua lại (hành động lặp đi lặp lại hoặc trao đổi qua lại); Hán-Việt: phản báo = phản (lại) + báo (trả lại)

1.反复,往还。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

05

Trả báo cáo; quay về báo tin (gửi lại kết quả, phản hồi về tình hình)

2.返回报告情况。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反报

fǎn

bào

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
报丧
报书
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép