Bản dịch của từ 反故 trong tiếng Việt

反故

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反故 (Động từ)

fǎn gù
01

Lật giấy cũ để tái sử dụng (lấy mặt sau của giấy đã dùng); nói tới việc quay lại tận dụng giấy cũ (gợi nhớ: = lật ngược).

谓将旧纸翻转使用。故,故纸,旧纸。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反故

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
故世
故业
故主
故义
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép