Bản dịch của từ 反旅 trong tiếng Việt

反旅

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反旅 (Danh từ)

fán lǚ
01

Quân đội trở về sau khi hoàn thành nhiệm vụ.

班师。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反旅

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
旅主
旅亭
旅人
旅人桥
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép