Bản dịch của từ 反景 trong tiếng Việt
反景
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反景 (Danh từ)
【fán jǐng】
01
Ánh phản chiếu của mặt trời lặn (ánh sáng rọi ngược do hoàng hôn), như cảnh ánh chiều chiếu ngược lại
1.夕阳反照。
Ví dụ
02
Phản ảnh; bóng nước (hình ảnh phản chiếu trên mặt nước hoặc bề mặt bóng)
2.倒影。
Ví dụ
Từ tiếng Việt gần nghĩa
03
Một thuật ngữ cổ thường dùng để chỉ các quốc gia hoặc khu vực nằm ở phía Tây (các nước phương Tây)
3.古借指位于西方的国家。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反景
fǎn
反
jǐng
景
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
景业
景云
景从
景从云集
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
