Bản dịch của từ 反本还原 trong tiếng Việt

反本还原

Động từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反本还原 (Động từ)

fán běn huán yuán
01

Trở về trạng thái ban đầu; phục hồi như nguyên bản (ví dụ: khôi phục cấu trúc, nguyên trạng)

反:同“返”,归,还。指回复到原来的状态。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反本还原

fǎn

běn

huán

yuán

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
本世纪
本业
本主
本主儿
本义
还世
还业
还东
还东山
还丹
原主
原亮
原人
原仲
原件
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép