Bản dịch của từ 反比例 trong tiếng Việt

反比例

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反比例 (Danh từ)

fǎn bǐ lì
01

Phản tỷ lệ; tỷ lệ nghịch

两个量 (a和b) ,如果其中的一个量 (a) 扩大到若干倍,另一个量 (b) 反而缩小到原来的若干分之一,或一个量 (a) 缩小到原来的若干分之一,另一个量 (b) 反而扩大到若干倍,这两个量的变化关系叫 做反比例

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Từ tiếng Trung trái nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反比例

fǎn

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
比上不足比下有余
比丘
例举
例会
例侪
例假
例儿扯儿
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép