Bản dịch của từ 反毳 trong tiếng Việt

反毳

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反毳 (Danh từ)

fǎn cuì
01

Một loại áo lông mặc trái (lộn trong ra ngoài); xưa còn gọi người các dân tộc phía bắc Trung Quốc mặc loại áo này là “反毳”.

反穿毛皮衣。旧称我国北方少数民族为反毳者。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反毳

fǎn

cuì

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
毳冕
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép