Bản dịch của từ 反法同盟 trong tiếng Việt
反法同盟
Danh từ

| Bính âm | Chú âm | Thanh mẫu | Vận mẫu | Thanh điệu |
|---|---|---|---|---|
Fǎn | ㄈㄢˇ | f | an | thanh hỏi |
反法同盟 (Danh từ)
【fǎn fǎ tóng méng】
01
Liên minh phản cách mạng chống Pháp (các nước phong kiến Anh và châu Âu liên kết can thiệp vũ trang vào Pháp thời Cách mạng và thời Napoleon; 1793–1815, có bảy lần), tức “liên minh chống Pháp” mang tính bảo thủ/phản động.
法国资产阶级革命和拿破仑执政时期,英国和欧洲主要封建国家结成的武装干涉法国的反动同盟。从1793-1815年间,前后共有七次,最终拿破仑战败退位。
Ví dụ
Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反法同盟
fǎn
反
fǎ
法
tóng
同
méng
盟
Các từ liên quan
反三角函数
反上
反且
反串
反义词
法不徇情
同一
同一律
同一性
同三品
同上
盟主
盟书
盟会
盟信
盟兄
- Bính âm:
- 【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
- Các biến thể:
- 仮, 𠬡, 返, 𢗰
- Hình thái radical:
- ⿸,𠂆,又
- Lục thư:
- hội ý
- Bộ thủ:
- 又
- Số nét:
- 4
- Thứ tự bút hoạ:
- ノノフ丶
- HSK Level ước tính:
- 4
- TOCFL Level ước tính:
- 4
Mô tả từ
Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép
䛀
橎
返
仮
䡊
払
叙
叏
叒
叜
叞
叢
㕝
叛
又
叓
叔
㕜
侀
亖
井
礻
㔹
亢
斗
𠘮
月
尣
不
丹
反正
反而
反复
相反
反映
反应
反馈
违反
反省
反对
