Bản dịch của từ 反犬旁儿 trong tiếng Việt

反犬旁儿

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反犬旁儿 (Danh từ)

fǎn quǎn páng ér
01

Bộ thủ ( 作左偏旁时写作犭),俗称反犬旁儿” — là dạng bộ “con khuyển” khi đứng ở bên trái của chữ Hán.

犬字作左偏旁用时,写成「犭」,称为「反犬旁儿」。

Ví dụ
02

方言/字形名称指汉字偏旁的一种俗称字旁的变体或俗称又称犬犹儿”、“犬于儿”)——用于描述字旁形体的叫法

或称为「犬犹儿」、「犬于儿」。

Ví dụ

Từ tiếng Việt gần nghĩa

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反犬旁儿

fǎn

quǎn

páng

ér

反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép