Bản dịch của từ 反瓷 trong tiếng Việt

反瓷

Cụm từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反瓷 (Cụm từ)

fǎn cí
01

Gốm đảo; phản sứ; sứ ngược

反瓷是指一种陶瓷制品的表面处理方式,通常是为了增加其美观性或防止损坏。 反瓷是一种与传统瓷器相对的概念,强调其独特的设计和功能。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反瓷

fǎn

反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép