Bản dịch của từ 反生香 trong tiếng Việt

反生香

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反生香 (Danh từ)

fǎn shēng xiāng
01

Mùi hương giúp người chết sống lại, theo truyền thuyết cổ xưa.

古代传说可使死人复活的一种香。《海内十洲记》载聚窟洲有大山,山多大树,名为反魂树。“伐其木根心,于玉釜中煮取汁,更微火煎如黑饧状,令可丸之,名曰惊精香,或名之为震灵丸,或名之为反生香……死者在地,闻香气乃却活。”

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反生香

fǎn

shēng

xiāng

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
生一
生三
生上起下
生不逢场
香丝
香严
香串
香乳
香云
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép