Bản dịch của từ 反电动势 trong tiếng Việt

反电动势

Danh từ
Chu Du Speak - Luyện Speaking với AI hiệu quả, phản hồi tức thì
Bính âmChú âmThanh mẫuVận mẫuThanh điệu

Fǎn

ㄈㄢˇfanthanh hỏi

反电动势 (Danh từ)

fǎn diàn dòng shì
01

Suất điện động ngược — suất điện trong mạch có chiều ngược lại với điện áp ngoài (ví dụ: suất điện động cảm ứng do mô-tơ quay hoặc trong tế bào điện phân); Hán‑Việt: phản điện động lực/ phản điện động suất

电路中存在的跟外加电压方向相反的电动势。如电动机转动时,电枢线圈中所产生的与外加电压方向相反的感应电动势。电解槽在工作时也存在反电动势,对电解槽所加电压必须大于其反电动势才能使电解槽正常工作。

Ví dụ

Các từ đơn cấu thành cụm từ: 反电动势

fǎn

diàn

dòng

shì

Các từ liên quan

反三角函数
反上
反且
反串
反义词
电临
电介质
电价
动不动
动举
势不两存
势不两立
反
Bính âm:
【fǎn】【ㄈㄢˇ】【PHẢN】
Các biến thể:
仮, 𠬡, 返, 𢗰
Hình thái radical:
⿸,𠂆,又
Lục thư:
hội ý
Bộ thủ:
Số nét:
4
Thứ tự bút hoạ:
ノノフ丶
HSK Level ước tính:
4
TOCFL Level ước tính:
4

Mô tả từ

Mô tả chung, Nguồn gốc và lịch sử, Đồng âm, Cùng bộ thủ, Cùng tổng số nét bút và Từ ghép